Bài viết thăm hỏi sức khỏe bằng tiếng Anh [KÈM DỊCH]

Thăm hỏi sức khỏe bằng tiếng Anh là một trong những chủ đề khá phổ biến trong các bài thi nói hoặc viết luận. Trong giao tiếp hằng ngày thì đây cũng hành động được lặp đi lặp lại nhiều lần. Tuy nhiên, không phải ai cũng biết cách viết để hỏi  sức khỏe của người thân, bạn bè. Vì thế, trong bài viết này chúng tôi sẽ cùng bạn tìm hiểu cách viết bài thăm hỏi sức khỏe bằng tiếng Anh, kèm mẫu bài hay nhất.

Cách viết thư thăm hỏi sức khỏe tiếng Anh

Thông thường, bài thăm hỏi về sức khỏe bằng tiếng Anh sẽ được viết dưới dạng một bức thư. Trong bức thư này sẽ gồm có đối tượng viết thư là ai, nội dung thăm hỏi về sức khỏe như thế nào,… Dưới đây là bố cục cụ thể cho một bức thư hỏi thăm sức khỏe.

1. Phần đầu thư

Phần đầu thư có hai phần là phần tiêu đề và giới thiệu thư.

+ Phần tiêu đề: ghi chủ đề của bức thư

+ Phần giới thiệu thư: ghi các thông tin của người viết bao gồm

  • tên
  • địa chỉ
  • email
  • số điện thoại liên lạc
  • ngày tháng năm sinh
  • tên người nhận
  • địa chỉ
  • cách xưng hô đầu thư

2. Phần thân bức thư

Phần này người viết cần đưa ra nội dung để hỏi thăm sức khỏe của người nhận thư. Câu văn cần mạch lạc, rõ ràng, đi vào trọng tâm, tránh lan man. Người viết có thể viết theo lối vui vẻ, thân thiết, có thể sử dụng những từ viết tắt để tạo cảm giác thân mật. Tuy nhiên, nếu viết thư hỏi thăm cho người bề trên thì nên dùng từ ngữ lịch sự, tôn kính.

3. Phần cuối thư

– Lời chúc cho người nhận thư, mong muốn sớm được hồi đáp.

– Ký và ghi rõ họ tên người viết.

Bài viết thăm hỏi sức khỏe tiếng Anh

Một số cách hỏi thăm sức khỏe bằng tiếng Anh

Dưới đây là một số mẫu câu hỏi dùng để hỏi về sức khỏe:

  1. How are you? (Bạn sức khỏe thế nào?)
  2. How have you been lately? (Dạo này (sức khỏe) anh thế nào?)
  3. How are you feeling? (Bạn sức khỏe thế nào?)
  4. How are you going? (Bạn thế nào rồi?)
  5. How are you keeping? (Bạn có khỏe không/ Bạn sức khỏe thế nào?)
  6. Are you feeling alright today? (Hôm nay bạn khỏe chứ?)
  7. Are you better now? (Bây giờ khá hơn rồi chứ?)
  8. Any news?  (Có tin gì không?)
  9. What’s news? (Có gì mới không?)
  10. What’s the news? (Có tin gì mới không?)
  11. What’s the latest? (Có tin gì mới nhất không?)
  12. Still alive?  (Vẫn sống bình thường chứ?)
  13. Still alive and kicking?  (Vẫn sống yên ổn chứ?)
  14. I trust you’re keeping well? (Chắc là bạn vẫn khỏe?)
  15. I hope you are well  (Hi vọng bạn vẫn khỏe)
  16. I hope all goes well with you   (Hy vọng mọi chuyện vẫn suôn sẻ)
  17. Are you well? (Bạn có khỏe không?)
  18. In good shape, are you? (Bạn khỏe mạnh chứ?)
  19. How was your weekend? (Cuối tuần của bạn thế nào?)
  20. Did you have a good weekend? (Cuối tuần của bạn vui vẻ chứ?)
  21. Cách hỏi thăm chúc sức khoẻ bằng tiếng anh thường gặp :
  22. How’s life treating you? (Cuộc sống của bạn vẫn bình thường chứ?)
  23. How are things? (Mọi việc thế nào rồi?)
  24. How are things with you? ( Công việc của bạn thế nào rồi?)
  25. How are things going with you? (Công việc của bạn thế nào rồi?)
  26. How goes it? (Làm ăn thế nào?)
  27. How goes it with you?  (Dạo này làm ăn thế nào?)
  28. How are you getting on? (Bạn vẫn đâu vào đấy chứ?)
  29. How are you getting along? (Bạn vẫn đâu vào đấy chứ?)
  30. How’s it going? (Mọi chuyện với anh thế nào?)
  31. How’s your family?  (Gia đình của bạn thế nào?)
  32. How’s life? (Cuộc sống của bạn thế nào?)

Bài văn mẫu hỏi thăm sức khỏe bằng tiếng Anh

Bài mẫu 1: Hỏi sức khỏe cơ bản

Bản tiếng Anh

Dear Sam,

I am Khalin, your classmate.

Few days ago, I found that you were absent from school. I wondered whether you had problems. I asked our teacher and I have heard that you met with an accident last Friday. Are you well? Are you better now? I hope you are ok. When I heard it, I felt very sad. I always look forward to you everyday. I miss you and see you again soon.

Take a rest and take enough medicine. I hope you feel better soon to go to school.

Your classmate,

Khalin.

Bản tiếng Việt

Sam thân mến,

Tôi là Khalin, bạn cùng lớp của cậu.

Vài ngày trước, tớ nhận ra rằng cậu đã vắng mặt ở lớp. Tớ đoán rằng cậu đã gặp vấn đề gì đó. Tớ đã hỏi cô giáo của chúng ta và nghe được rằng cậu đã gặp tai nạn vào thứ Sáu tuần trước. Cậu ổn rồi chứ? Bây giờ cậu tốt hơn chưa? Tớ hi vọng cậu khỏe. Khi tớ nghe tin này, tớ đã cảm thấy rất buồn. Tớ luôn mong ngóng cậu từng ngày. Tớ nhớ cậu và hẹn gặp lại cậu sớm.

Hãy nghỉ ngơi và uống thuốc đầy đủ nhé. Tớ hi vọng sẽ sớm gặp lại cậu ở trường.

Bạn cùng lớp,

Khalin.

Thăm hỏi sức khỏe tiếng Anh

Bài mẫu 2: Hỏi sức khỏe nâng cao

Bản tiếng Anh

Dear Mister John,

I am Mian, the daughter of Mrs.Salim.

Together in my mother’s behalf, we wish the best to you and your family.

Our family sincerely thanking you who have been very kind and beneficial to our family during the days when we were in difficulties.

Today, I write this letter to want to know: How’s life treating you? How are you feeling?

I hope that you are keeping well. You should take a rest more and conserve your health.

I am looking forward if there is a chance for you to come visiting my family.

See you again soon.

Sincerely yours,

Mian.

Bản tiếng Việt

Bác John kính mến,

Cháu là Mian, con gái của mẹ Salim.

Thay mặt cho mẹ cháu, gia đình cháu hi vọng mọi điều tốt đẹp sẽ đến với bác và gia đình.

Gia đình chúng cháu chân thành cảm ơn bác đã rất tốt bụng và giúp đỡ gia đình cháu trong những ngày chúng cháu gặp khó khăn.

Hôm nay, cháu viết thư này muốn hỏi thăm bác về cuộc sống dạo này của bác có khỏe không ạ? Sức khỏe của bác thế nào rồi ạ?

Cháu hi vọng bác vẫn khỏe. Bác nên nghỉ ngơi nhiều hơn và giữ gìn sức khỏe.

Cháu mong rằng nếu có cơ hội, bác sẽ dành thời gian tới thăm ngôi nhà của chúng cháu. 

Hẹn gặp lại bác sớm.

Kính thư,

Mian.

Trên đây là những bài viết thăm hỏi sức khỏe hay nhất mà chúng tôi mong muốn gửi đến bạn. Hy vọng những bài viết này giúp bạn nâng cao trình độ ngoại ngữ của bản thân.

Chúc bạn học thật tốt và đạt điểm cao!

XEM THÊM:

Add Comment